Báo cáo tài chính quý III của Công ty cổ phần Vimeco đã củng cố thêm lòng tin cho các nhà đầu tư trong bối cảnh thị trường chứng khoán trong và ngoài nước đang có nhiều biến động.
Tính chung từ đầu năm, doanh thu của Công ty đạt 581,7 tỷ đồng vượt 25% kế hoạch và tăng 49,93% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận trước thuế quý III đạt 15.96 tỷ đồng, vượt 33% so với kế hoạch. Tính đến 30/9 lợi nhuận trước thuế đạt 36,06 tỷ tăng 117% so với cùng kỳ năm trước. Thu nhập bình quân CBCNV đạt 3.963.000 đ/người/tháng tăng 61.7% so với cùng kỳ năm trước.
Để đạt được những con số đáng khích lệ đó, tập thể cán bộ Công ty Vimeco đã không ngừng phấn đấu trong 9 tháng đầu năm 2008 đã hoàn thành và vượt kế hoạch về giá trị xây lắp, giá trị sản xuất vật liệu xây dựng, giá trị kinh doanh xuất nhập khẩu, kinh doanh bất động sản …Giá trị tổng sản lượng đến 30/9 là 891 tỷ, vượt 11.38% kế hoạch năm, tăng 77.8% so với cùng kỳ năm trước.
Trên đà tăng trưởng, trong quý IV Công ty đẩy nhanh tiến độ thi công các dự án lớn như: Hầm chui đường sắt Láng Hòa Lạc, các công trình thủy điện Ngòi Phát – Lào Cai,… và sẽ triển khai một số dự án kinh doanh bất động sản mới như: tòa nhà văn phòng cho thuê Vimeco-Hanel, Dự án Trung Hòa III…. Dự kiến lợi nhuận trước thuế của năm 2008 sẽ đạt trên 42 tỷ; doanh thu đạt trên 700 tỷ và tổng giá trị sản lượng của toàn Công ty đạt trên 950 tỷ.
|
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
|
|
|
|
Quý III năm 2008
|
|
|
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: đồng
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số dư đầu kỳ
|
Số dư cuối kỳ
|
|
|
I
|
Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
|
|
959.128.800.600
|
1.058.355.376.167
|
|
|
1
|
Tiền và các khoản tương đương tiền
|
|
7.722.552.316
|
22.425.867.454
|
|
|
2
|
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
(Tiền gửi Ngân hàng kỳ hạn ngắn hạn)
|
|
|
95.000.000.000
|
|
|
3
|
Các khoản phải thu
|
|
159.151.284.927
|
177.822.143.670
|
|
|
4
|
Hàng tồn kho
|
|
751.320.589.001
|
726.828.548.820
|
|
|
5
|
Tài sản lưu động khác
|
|
40.934.374.356
|
36.278.816.223
|
|
|
II
|
Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
|
|
198.051.607.737
|
195.152.268.726
|
|
|
1
|
Các khoản phải thu dài hạn
|
|
|
9.100.981.711
|
|
|
2
|
Tài sản cố định
|
|
168.150.389.971
|
144.013.667.644
|
|
|
|
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình
|
|
390.580.784.961
|
371.399.914.982
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn lũy kế TSCĐ hữu hình
|
|
(227.049.904.163)
|
(231.955.756.511)
|
|
|
|
- Nguyên giá TSCĐ vô hình
|
|
4.869.061.533
|
4.869.061.533
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn lũy kế TSCĐ vô hình
|
|
(249.552.360)
|
(299.552.360)
|
|
|
3
|
Chi phí XDCB dở dang
|
|
13.546.754.016
|
13.904.347.797
|
|
|
4
|
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
|
7.676.000.000
|
17.476.000.000
|
|
|
5
|
Chi phí trả trước dài hạn
|
|
8.678.463.750
|
10.657.271.574
|
|
|
6
|
Tài sản dài hạn khác
|
|
|
|
|
|
III
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
|
1.157.180.408.337
|
1.253.507.644.893
|
|
|
IV
|
Nợ phải trả
|
|
1.014.815.808.037
|
1.099.620.576.739
|
|
|
1
|
Nợ ngắn hạn
|
|
894.089.311.327
|
259.134.313.452
|
|
|
2
|
Người mua trả tiền trước
|
|
|
720.773.824.809
|
|
|
3
|
Nợ dài hạn
|
|
120.726.496.710
|
119.712.438.478
|
|
|
V
|
Nguồn vốn chủ sở hữu
|
|
142.364.600.300
|
153.887.068.154
|
|
|
1
|
Nguồn vốn và quỹ
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
|
65.000.000.000
|
65.000.000.000
|
|
|
|
- Thặng dư vốn cổ phần
|
|
30.000.000.000
|
30.000.000.000
|
|
|
|
- Quỹ đầu tư phát triển
|
|
21.912.046.345
|
21.844.046.345
|
|
|
|
- Quỹ dự phòng tài chính
|
|
3.927.217.125
|
3.927.217.125
|
|
|
|
- Lợi nhuận chưa phân phối
|
|
17.290.811.592
|
30.002.411.796
|
|
|
2
|
Nguồn kinh phí
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
|
4.234.525.238
|
3.113.392.888
|
|
|
|
- Nguồn kinh phí
|
|
|
|
|
|
VI
|
TỔNG NGUỒN VỐN
|
|
1.157.180.408.337
|
1.253.507.644.893
|
|
|
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
|
|
|
( Áp dụng đối với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến , dịch vụ…)
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: đồng
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Kỳ báo cáo
|
Lũy kế
|
|
|
1
|
Doanh thu bán hàng và dịch vụ
|
|
269.717.630.093
|
581.695.635.375
|
|
|
2
|
Các khoản giảm trừ
|
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Doanh thu thuần về bán hàng và dịch vụ
|
|
269.717.630.093
|
581.695.635.375
|
|
|
4
|
Giá vốn hàng bán
|
|
248.867.491.444
|
526.270.568.015
|
|
|
5
|
LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
|
20.850.138.649
|
55.425.067.360
|
|
|
6
|
Doanh thu hoạt động đầu tư tài chính
|
|
440.975.048
|
1.593.490.257
|
|
|
7
|
Chi phí từ hoạt động đầu tư tài chính( lãi vay)
|
6.655.638.144
|
17.828.236.359
|
|
|
8
|
Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư tài chính
|
|
(6.214.663.096)
|
(16.234.746.102)
|
|
|
9
|
Chi phí bán hàng
|
|
-
|
-
|
|
|
10
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
|
2.488.429.098
|
7.898.737.369
|
|
|
11
|
Doanh thu khác
|
|
4.747.481.357
|
5.708.538.797
|
|
|
12
|
Chi phí khác
|
|
939.531.586
|
939.531.586
|
|
|
13
|
Lợi nhuận khác
|
|
3.807.949.771
|
4.769.007.211
|
|
|
14
|
Lợi nhuận trước thuế
|
|
15.954.996.226
|
36.060.591.100
|
|
|
15
|
Thuế thu nhập phải nộp
|
|
3.243.396.022
|
6.058.179.304
|
|
|
16
|
Lợi nhuận sau thuế
|
|
12.711.600.204
|
30.002.411.796
|
|
|
17
|
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
|
|
1.956
|
4.616
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|